Máy lạnh âm
  • Máy lạnh Âm trần Nagakawa NT-C5036
  • Giá : 33.800.000
  • Mã số : NT-C5036
  • Model : NT-C5036
  • Xuất xứ : Việt Nam
  • Kích thước : DL:830x290x830;DN:940×1250×340
  • Công suất : 5.5 ngựa (5.5HP)
  • Sử dụng : Phòng từ 200-225 mét khối khí
  • Bảo hành : 2 năm

Tính năng sản phẩm : 

Máy lạnh Âm trần Nagakawa NT-C5036 – công suất 5,5 ngựa – 5,5HP

– Kiểu dáng hiện đại, kết cấu mỏng gọn.

– Đèn Led hiển thị chức năng hoạt động.

– Điều khiển từ xa tiện nghi, dễ sử dụng.

– Quạt gió 3 tốc độ.

– Hẹn giờ bật/tắt 0~24 h.

– Thổi gió theo 4 hướng tự động.

– Bơm nước ngưng dàn lạnh hoạt động tự động.

– Chế độ tự động hoạt động (Auto).

– Chế độ điều khiển theo nhiệt độ.

– Chế độ làm lạnh/sưởi ấm/hút ẩm/thông gió.

– Chế độ đảo gió tự động.

– Chức năng tự chuẩn đoán sự cố.

– Tự khởi động lại (Auto-Restart).

 

Thông số kỹ thuật: Máy lạnh Âm trần Nagakawa NT-C5036 - công suất 5,5 ngựa - 5,5HP

Hạng mục

Đơn vị

Model

NT-C(A)5036

Năng suất

Làm lạnh

Btu/h

50,000

Sưởi ấm

Btu/h

52,000

Công suất điện tiêu thụ

Làm lạnh

W

5,013

Sưởi ấm

W

4,503

Dòng điện làm việc

Làm lạnh

A

8.2

Sưởi ấm

A

7.7

Dải điện áp làm việc

V/P/Hz

345~415/3/50

Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C)

m3/h

1700/1500/1400

Hiệu suất năng lượng (EER)

W/W

2.922

Năng suất tách ẩm

L/h

4.6

Độ ồn

Cục trong

dB(A)

45

Cục ngoài

dB(A)

60

Kích thước thân máy (RxCxS)

Cục trong

mm

830x290x830

Cục ngoài

mm

940×1250×340

Khối lượng tổng

Cục trong

kg

35

Cục ngoài

kg

103 (110)

Môi chất lạnh sử dụng

 

R22

Kích cỡ ống đồng lắp đặt

Lỏng

mm

F12,7

Hơi

mm

F19,05

Chiều dài ống đồng lắp đặt

Tiêu chuẩn

m

5

Tối đa

m

25

Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa

m

10