treo tường nagakawa inverter
  • Máy lạnh treo tường Nagakawa NIS – C1815 Inverter
  • Giá : 14.800.000
  • Mã số : NIS – C1815
  • Model : NIS – C1815
  • Xuất xứ : Việt Nam
  • Kích thước : DL:900x280x202;DN:780x605x290
  • Công suất : 2 ngựa (2HP)
  • Sử dụng : Phòng có diện tích <30 mét vuông hay 80-90 mét khối
  • Bảo hành : 2 năm

Tính năng sản phẩm :

Máy lạnh treo tường Nagakawa NIS – C(A) 1815 Inverter – Công suất 2 ngựa – 2HP – 18.000BTU

 

 inverter-12btu
inverter-copy1
– Chức năng hoạt động tiết kiệm điện Inverter
– Dùng gas thế hệ mới R410A, thân thiện với môi trường
– Quạt gió 3 tốc độ
– Hẹn giờ bật tắt 0h – 24h
– Chế độ hoạt động đa chức năng: Làm lạnh/sưởi ấm/hút ẩm/thông gió
– Màn hiển thị đa màu
– Chức năng tự chuẩn đoán sự cố
– Chế độ đảo gió tự động
– Chế độ đảo chiều cánh hướng gió 0 – 180 độ
– Chế độ hoạt động IONZER ( tùy chọn)
– Tự khởi động lại 
– Dải điện áp rộng

Thông số kỹ thuật

Máy lạnh treo tường Nagakawa NIS – C(A) 1815 Inverter - Công suất 2 ngựa - 2HP - 18.000BTU

Thông số kỹ thuật

Đơn vị

NIS-C(A)1815

Năng suất danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

Btu/h

18.000
(5.500~20.000)

Sưởi ấm

Btu/h

20.000
(4.500~24.000)

Công suất điện tiêu thụ danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

W

1.610
(300~1.900)

Sưởi ấm

W

1730
(470~2.450)

Dòng điện làm việc danh định (tối thiểu ~ tối đa)

Làm lạnh

A

7.2
(2.4~8.7)

Sưởi ấm

A

7.6
(2.1~11.1)

Dải điện áp làm việc

V/P/Hz

155~265/1/50

Lưu lượng gió cục trong (C/TB/T)

m3/h

800/737/630

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

W/W

4.8

Năng suất tách ẩm

L/h

2

Độ ồn

Cục trong

dB(A)

35

Cục ngoài

dB(A)

52

Kích thước thân máy (RxCxS)

Cục trong

mm

900x280x202

Cục ngoài

mm

780x605x290

Khối lượng tổng

Cục trong

kg

12

Cục ngoài

kg

38 (40)

Môi chất lạnh sử dụng

 

R410a

Kích cỡ ống đồng lắp đặt

Lỏng

mm

F6.35

Hơi

mm

F12.7

Chiều dài ống đồng lắp đặt

Tiêu chuẩn

m

4

Tối đa

m

15

Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa

m

5